diaphyse
danh từ giống cái (f)
/dja.fiz/ giọng máy của trình duyệt
diaphyse nghĩa là thân xương.
Nghĩa của diaphyse
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Thân xương.
Dạng từ của diaphyse
Đi với mạo từ: une diaphyse · la diaphyse
| Số nhiều | diaphyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diaphysis
Câu hỏi thường gặp
diaphyse nghĩa là gì?
diaphyse (danh từ) nghĩa là thân xương.
diaphyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diaphyse (giọng Pháp chuẩn): /dja.fiz/.
diaphyse là giống đực hay giống cái?
diaphyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).