TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

diaphragmer

/dja.fʁaɡ.me/ giọng máy của trình duyệt

diaphragmer nghĩa là lắp vành chắn vào, điều chỉnh vành chắn.

Nghĩa của diaphragmer

Ngoại động từ

  1. Vật lý học Lắp vành chắn vào.
  2. Nhiếp ảnh Lắp cửa điều sáng vào.

Nội động từ

  1. Vật lý học Điều chỉnh vành chắn.
  2. Nhiếp ảnh Điều chỉnh cửa điều sáng.

Chia động từ diaphragmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: diaphragméHiện tại phân từ: diaphragmant

Hiện tại présent

  • je diaphragme
  • tu diaphragmes
  • il/elle diaphragme
  • nous diaphragmons
  • vous diaphragmez
  • ils/elles diaphragment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai diaphragmé
  • tu as diaphragmé
  • il/elle a diaphragmé
  • nous avons diaphragmé
  • vous avez diaphragmé
  • ils/elles ont diaphragmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je diaphragmais
  • tu diaphragmais
  • il/elle diaphragmait
  • nous diaphragmions
  • vous diaphragmiez
  • ils/elles diaphragmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je diaphragmerai
  • tu diaphragmeras
  • il/elle diaphragmera
  • nous diaphragmerons
  • vous diaphragmerez
  • ils/elles diaphragmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je diaphragmerais
  • tu diaphragmerais
  • il/elle diaphragmerait
  • nous diaphragmerions
  • vous diaphragmeriez
  • ils/elles diaphragmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je diaphragme
  • que tu diaphragmes
  • qu'il/elle diaphragme
  • que nous diaphragmions
  • que vous diaphragmiez
  • qu'ils/elles diaphragment

Quá khứ đơn passé simple

  • je diaphragmai
  • tu diaphragmas
  • il/elle diaphragma
  • nous diaphragmâmes
  • vous diaphragmâtes
  • ils/elles diaphragmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • diaphragme (tu)
  • diaphragmons (nous)
  • diaphragmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to diaphragm

Câu hỏi thường gặp

diaphragmer nghĩa là gì?

diaphragmer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lắp vành chắn vào, điều chỉnh vành chắn.

diaphragmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diaphragmer (giọng Pháp chuẩn): /dja.fʁaɡ.me/.

Chia động từ diaphragmer ở thì hiện tại thế nào?

je diaphragme, tu diaphragmes, il/elle diaphragme, nous diaphragmons, vous diaphragmez, ils/elles diaphragment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.