diapason
danh từ giống đực (m)
/dja.pa.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
diapason nghĩa là tầm âm, âm thoa, thanh âm mẫu.
Nghĩa của diapason
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Tầm âm.
- Vật lý học; âm nhạc Âm thoa, thanh âm mẫu.
- Trình độ, tâm.
- Se mettre au diapason de son interlocuteurtheo trình độ của người nói chuyện với mình
Dạng từ của diapason
Đi với mạo từ: un diapason · le diapason
| Số nhiều | diapasons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diapason
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ range, diapason; a tuning fork
Câu hỏi thường gặp
diapason nghĩa là gì?
diapason (danh từ) nghĩa là tầm âm, âm thoa, thanh âm mẫu.
diapason phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diapason (giọng Pháp chuẩn): /dja.pa.zɔ̃/.
diapason là giống đực hay giống cái?
diapason là danh từ giống đực (dùng với un, le).