diamidophénol
danh từ giống đực (m)
/di.a.mi.do.fe.nɔl/ giọng máy của trình duyệt
diamidophénol nghĩa là Như diaminophénol.
Nghĩa của diamidophénol
Danh từ · giống đực
- Như diaminophénol.
Dạng từ của diamidophénol
Đi với mạo từ: un diamidophénol · le diamidophénol
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diamidophenol
Câu hỏi thường gặp
diamidophénol nghĩa là gì?
diamidophénol (danh từ) nghĩa là Như diaminophénol.
diamidophénol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamidophénol (giọng Pháp chuẩn): /di.a.mi.do.fe.nɔl/.
diamidophénol là giống đực hay giống cái?
diamidophénol là danh từ giống đực (dùng với un, le).