diamètre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dja.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
diamètre nghĩa là đường kính.
Nghĩa của diamètre
Danh từ · giống đực
- Đường kính.
- diamètre apparentgiác kính
Dạng từ của diamètre
Đi với mạo từ: un diamètre · le diamètre
| Số nhiều | diamètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diameter
Câu hỏi thường gặp
diamètre nghĩa là gì?
diamètre (danh từ) nghĩa là đường kính.
diamètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamètre (giọng Pháp chuẩn): /dja.mɛtʁ/.
diamètre là giống đực hay giống cái?
diamètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).