diadème
danh từ giống đực (m)
/dja.dɛm/ giọng máy của trình duyệt
diadème nghĩa là mũ miện, mũ vua.
Nghĩa của diadème
Danh từ · giống đực
- Mũ miện, mũ vua.
- Ngôi vua.
- Vành đầu (trang sức của phụ nữ).
Dạng từ của diadème
Đi với mạo từ: un diadème · le diadème
| Số nhiều | diadèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diadem
Câu hỏi thường gặp
diadème nghĩa là gì?
diadème (danh từ) nghĩa là mũ miện, mũ vua.
diadème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diadème (giọng Pháp chuẩn): /dja.dɛm/.
diadème là giống đực hay giống cái?
diadème là danh từ giống đực (dùng với un, le).