diacoustique
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
diacoustique nghĩa là khoa khúc xạ âm.
Nghĩa của diacoustique
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Khoa khúc xạ âm.
Dạng từ của diacoustique
Đi với mạo từ: une diacoustique · la diacoustique
| Số nhiều | diacoustiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ diacoustic
Câu hỏi thường gặp
diacoustique nghĩa là gì?
diacoustique (danh từ) nghĩa là khoa khúc xạ âm.
diacoustique là giống đực hay giống cái?
diacoustique là danh từ giống cái (dùng với une, la).