diablerie
danh từ giống cái (f)
/dja.blə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
diablerie nghĩa là ma thuật, trò ma mãnh.
Nghĩa của diablerie
Danh từ · giống cái
- Ma thuật.
- Trò ma mãnh.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mưu ma chước quỷ.
- Sử học Kịch ma quỷ.
Dạng từ của diablerie
Đi với mạo từ: une diablerie · la diablerie
| Số nhiều | diableries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devilry; the deeds or the domain of the devil; witchcraft, diablerie; mischief, machination; a painting or play about the devil
Câu hỏi thường gặp
diablerie nghĩa là gì?
diablerie (danh từ) nghĩa là ma thuật, trò ma mãnh.
diablerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diablerie (giọng Pháp chuẩn): /dja.blə.ʁi/.
diablerie là giống đực hay giống cái?
diablerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).