diabète
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dja.bɛt/ giọng máy của trình duyệt
diabète nghĩa là bệnh đái tháo.
Nghĩa của diabète
Danh từ · giống đực
- Y học Bệnh đái tháo.
Dạng từ của diabète
Đi với mạo từ: un diabète · le diabète
| Số nhiều | diabètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diabetes
Câu hỏi thường gặp
diabète nghĩa là gì?
diabète (danh từ) nghĩa là bệnh đái tháo.
diabète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diabète (giọng Pháp chuẩn): /dja.bɛt/.
diabète là giống đực hay giống cái?
diabète là danh từ giống đực (dùng với un, le).