devancement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
devancement nghĩa là sự đi trước, sự làm trước.
Nghĩa của devancement
Danh từ · giống đực
- Sự đi trước, sự làm trước.
- devancement d'appelsự tòng quân trước hạn
Dạng từ của devancement
Đi với mạo từ: un devancement · le devancement
Câu hỏi thường gặp
devancement nghĩa là gì?
devancement (danh từ) nghĩa là sự đi trước, sự làm trước.
devancement là giống đực hay giống cái?
devancement là danh từ giống đực (dùng với un, le).