TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

deux-seize

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

deux-seize nghĩa là nhịp hai mười sáu.

Nghĩa của deux-seize

Danh từ · giống đực

  1. Âm nhạc Nhịp hai mười sáu.

Dạng từ của deux-seize

Đi với mạo từ: un deux-seize · le deux-seize

Câu hỏi thường gặp

deux-seize nghĩa là gì?

deux-seize (danh từ) nghĩa là nhịp hai mười sáu.

deux-seize là giống đực hay giống cái?

deux-seize là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.