descenderie
danh từ giống cái (f)
/de.sɑ̃.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
descenderie nghĩa là hầm lò dốc xuống.
Nghĩa của descenderie
Danh từ · giống cái
- Ngành mỏ Hầm lò dốc xuống.
Dạng từ của descenderie
Đi với mạo từ: une descenderie · la descenderie
| Số nhiều | descenderies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stope
Câu hỏi thường gặp
descenderie nghĩa là gì?
descenderie (danh từ) nghĩa là hầm lò dốc xuống.
descenderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của descenderie (giọng Pháp chuẩn): /de.sɑ̃.dʁi/.
descenderie là giống đực hay giống cái?
descenderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).