derrick
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɛ.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
derrick nghĩa là tháp khoan, cần trục, đeric.
Nghĩa của derrick
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Tháp khoan (giếng dầu).
- Kỹ thuật Cần trục, đeric.
Dạng từ của derrick
Đi với mạo từ: un derrick · le derrick
| Số nhiều | derricks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ derrick
Câu hỏi thường gặp
derrick nghĩa là gì?
derrick (danh từ) nghĩa là tháp khoan, cần trục, đeric.
derrick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derrick (giọng Pháp chuẩn): /dɛ.ʁik/.
derrick là giống đực hay giống cái?
derrick là danh từ giống đực (dùng với un, le).