dermite
danh từ giống cái (f)
/dɛʁ.mit/ giọng máy của trình duyệt
dermite nghĩa là Như dermatite.
Nghĩa của dermite
Danh từ · giống cái
- Như dermatite.
Dạng từ của dermite
Đi với mạo từ: une dermite · la dermite
| Số nhiều | dermites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dermite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dermatitis
Câu hỏi thường gặp
dermite nghĩa là gì?
dermite (danh từ) nghĩa là Như dermatite.
dermite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dermite (giọng Pháp chuẩn): /dɛʁ.mit/.
dermite là giống đực hay giống cái?
dermite là danh từ giống cái (dùng với une, la).