TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

demiard

danh từ giống đực (m)
/dəmjaʁ/ giọng máy của trình duyệt

demiard nghĩa là Demiat (đơn vị dung tích bằng một phần tư panh, ở Canada).

Nghĩa của demiard

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Demiat (đơn vị dung tích bằng một phần tư panh, ở Canada).

Dạng từ của demiard

Đi với mạo từ: un demiard · le demiard

Câu hỏi thường gặp

demiard nghĩa là gì?

demiard (danh từ) nghĩa là Demiat (đơn vị dung tích bằng một phần tư panh, ở Canada).

demiard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demiard (giọng Pháp chuẩn): /dəmjaʁ/.

demiard là giống đực hay giống cái?

demiard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.