demi-teinte
danh từ giống cái (f)
/də.mi.tɛ̃t/ giọng máy của trình duyệt
demi-teinte nghĩa là màu trung gian, độ trung gian.
Nghĩa của demi-teinte
Danh từ · giống cái
- Hội họa Màu trung gian, độ trung gian.
Dạng từ của demi-teinte
Đi với mạo từ: une demi-teinte · la demi-teinte
| Số nhiều | demi-teintes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-teinte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halftone, a medium shade, neither particularly light nor particularly dark; something medium, mitigated, nuanced
Câu hỏi thường gặp
demi-teinte nghĩa là gì?
demi-teinte (danh từ) nghĩa là màu trung gian, độ trung gian.
demi-teinte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-teinte (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.tɛ̃t/.
demi-teinte là giống đực hay giống cái?
demi-teinte là danh từ giống cái (dùng với une, la).