demi-tarif
danh từ giống đực (m)
/də.mi.ta.ʁif/ giọng máy của trình duyệt
demi-tarif nghĩa là nửa tiền.
Nghĩa của demi-tarif
Danh từ · giống đực
- Nửa tiền.
- Billet à demi-tarifvé nửa tiền
Tính từ · không đổi
- Nửa tiền.
- Billet demi-tarifvé nửa tiền
Dạng từ của demi-tarif
Đi với mạo từ: un demi-tarif · le demi-tarif
Câu hỏi thường gặp
demi-tarif nghĩa là gì?
demi-tarif (danh từ, tính từ) nghĩa là nửa tiền.
demi-tarif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-tarif (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.ta.ʁif/.
demi-tarif là giống đực hay giống cái?
demi-tarif là danh từ giống đực (dùng với un, le).