demi-soupir
danh từ giống đực (m)
/də.mi.su.piʁ/ giọng máy của trình duyệt
demi-soupir nghĩa là lặng móc.
Nghĩa của demi-soupir
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Lặng móc.
Dạng từ của demi-soupir
Đi với mạo từ: un demi-soupir · le demi-soupir
| Số nhiều | demi-soupirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-soupir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an eighth rest
Câu hỏi thường gặp
demi-soupir nghĩa là gì?
demi-soupir (danh từ) nghĩa là lặng móc.
demi-soupir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-soupir (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.su.piʁ/.
demi-soupir là giống đực hay giống cái?
demi-soupir là danh từ giống đực (dùng với un, le).