demi-sommeil
danh từ giống đực (m)
/də.mi.sɔ.mɛj/ giọng máy của trình duyệt
demi-sommeil nghĩa là Tình trạng nửa ngủ nửa thức.
Nghĩa của demi-sommeil
Danh từ · giống đực
- Tình trạng nửa ngủ nửa thức.
Dạng từ của demi-sommeil
Đi với mạo từ: un demi-sommeil · le demi-sommeil
| Số nhiều | demi-sommeils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-sommeil
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halfsleep
Câu hỏi thường gặp
demi-sommeil nghĩa là gì?
demi-sommeil (danh từ) nghĩa là Tình trạng nửa ngủ nửa thức.
demi-sommeil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-sommeil (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.sɔ.mɛj/.
demi-sommeil là giống đực hay giống cái?
demi-sommeil là danh từ giống đực (dùng với un, le).