demi-solde
danh từ giống cái (f)
/də.mi.sɔld/ giọng máy của trình duyệt
demi-solde nghĩa là nửa lương, sĩ quan nửa lương.
Nghĩa của demi-solde
Danh từ · giống cái
- Nửa lương.
- Sử học Sĩ quan (ăn) nửa lương.
Dạng từ của demi-solde
Đi với mạo từ: une demi-solde · la demi-solde
| Số nhiều | demi-soldes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-solde
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demi-solde nghĩa là gì?
demi-solde (danh từ) nghĩa là nửa lương, sĩ quan nửa lương.
demi-solde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-solde (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.sɔld/.
demi-solde là giống đực hay giống cái?
demi-solde là danh từ giống cái (dùng với une, la).