demi-soeur
danh từ giống cái (f)
/də.mi.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
demi-soeur nghĩa là chị cùng cha, chị cùng mẹ.
Nghĩa của demi-soeur
Danh từ · giống cái
- Chị (em) cùng cha (khác mẹ); chị (em) cùng mẹ (khác cha).
Dạng từ của demi-soeur
Đi với mạo từ: une demi-soeur · la demi-soeur
| Số nhiều | demi-soeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-soeur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demi-soeur nghĩa là gì?
demi-soeur (danh từ) nghĩa là chị cùng cha, chị cùng mẹ.
demi-soeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-soeur (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.sœʁ/.
demi-soeur là giống đực hay giống cái?
demi-soeur là danh từ giống cái (dùng với une, la).