demi-saison
danh từ giống cái (f)
/də.mi.sɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
demi-saison nghĩa là mùa mát.
Nghĩa của demi-saison
Danh từ · giống cái
- Mùa mát (mùa xuân, mùa thu).
- vêtements de demi-saisonquần áo (mặc) mùa mát
Dạng từ của demi-saison
Đi với mạo từ: une demi-saison · la demi-saison
| Số nhiều | demi-saisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-saison
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The temperate period between the extremes of winter and summer; spring and autumn.
Câu hỏi thường gặp
demi-saison nghĩa là gì?
demi-saison (danh từ) nghĩa là mùa mát.
demi-saison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-saison (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.sɛ.zɔ̃/.
demi-saison là giống đực hay giống cái?
demi-saison là danh từ giống cái (dùng với une, la).