demi-ronde
danh từ giống cái (f)
/də.mi.ʁɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt
demi-ronde nghĩa là giũa bán nguyệt, giũa lòng máng.
Nghĩa của demi-ronde
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Giũa bán nguyệt, giũa lòng máng.
Dạng từ của demi-ronde
Đi với mạo từ: une demi-ronde · la demi-ronde
Câu hỏi thường gặp
demi-ronde nghĩa là gì?
demi-ronde (danh từ) nghĩa là giũa bán nguyệt, giũa lòng máng.
demi-ronde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-ronde (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.ʁɔ̃d/.
demi-ronde là giống đực hay giống cái?
demi-ronde là danh từ giống cái (dùng với une, la).