TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

demi-ronde

danh từ giống cái (f)
/də.mi.ʁɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt

demi-ronde nghĩa là giũa bán nguyệt, giũa lòng máng.

Nghĩa của demi-ronde

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Giũa bán nguyệt, giũa lòng máng.

Dạng từ của demi-ronde

Đi với mạo từ: une demi-ronde · la demi-ronde

Câu hỏi thường gặp

demi-ronde nghĩa là gì?

demi-ronde (danh từ) nghĩa là giũa bán nguyệt, giũa lòng máng.

demi-ronde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demi-ronde (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.ʁɔ̃d/.

demi-ronde là giống đực hay giống cái?

demi-ronde là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.