TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

demi-quart

danh từ giống đực (m)
/də.mi.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt

demi-quart nghĩa là nửa ca.

Nghĩa của demi-quart

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Nửa ca (bằng 62, 5 gam).

Dạng từ của demi-quart

Đi với mạo từ: un demi-quart · le demi-quart

Câu hỏi thường gặp

demi-quart nghĩa là gì?

demi-quart (danh từ) nghĩa là nửa ca.

demi-quart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demi-quart (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.kaʁ/.

demi-quart là giống đực hay giống cái?

demi-quart là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.