demi-longueur
danh từ giống cái (f)
/də.mi.lɔ̃.ɡœʁ/ giọng máy của trình duyệt
demi-longueur nghĩa là nửa thân.
Nghĩa của demi-longueur
Danh từ · giống cái
- Thể dục thể thao Nửa thân (ngựa, tàu... trong cuộc đua).
- Gagner d'une demi-longueurthắng (hơn) nửa thân
Dạng từ của demi-longueur
Đi với mạo từ: une demi-longueur · la demi-longueur
| Số nhiều | demi-longueurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-longueur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-length; half-wavelength
Câu hỏi thường gặp
demi-longueur nghĩa là gì?
demi-longueur (danh từ) nghĩa là nửa thân.
demi-longueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-longueur (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.lɔ̃.ɡœʁ/.
demi-longueur là giống đực hay giống cái?
demi-longueur là danh từ giống cái (dùng với une, la).