demi-litre
danh từ giống đực (m)
/də.mi.litʁ/ giọng máy của trình duyệt
demi-litre nghĩa là nửa lít.
Nghĩa của demi-litre
Danh từ · giống đực
- Nửa lít.
Dạng từ của demi-litre
Đi với mạo từ: un demi-litre · le demi-litre
| Số nhiều | demi-litres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-litre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-litre (500 ml)
Câu hỏi thường gặp
demi-litre nghĩa là gì?
demi-litre (danh từ) nghĩa là nửa lít.
demi-litre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-litre (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.litʁ/.
demi-litre là giống đực hay giống cái?
demi-litre là danh từ giống đực (dùng với un, le).