demi-journée
danh từ giống cái (f)
/də.mi.ʒuʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt
demi-journée nghĩa là nửa ngày, nửa công.
Nghĩa của demi-journée
Danh từ · giống cái
- Nửa ngày, nửa công.
Dạng từ của demi-journée
Đi với mạo từ: une demi-journée · la demi-journée
| Số nhiều | demi-journées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-journée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half day
Câu hỏi thường gặp
demi-journée nghĩa là gì?
demi-journée (danh từ) nghĩa là nửa ngày, nửa công.
demi-journée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-journée (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.ʒuʁ.ne/.
demi-journée là giống đực hay giống cái?
demi-journée là danh từ giống cái (dùng với une, la).