demi-deuil
danh từ giống đực (m)
/də.mi.dœj/ giọng máy của trình duyệt
demi-deuil nghĩa là quần áo mãn tang.
Nghĩa của demi-deuil
Danh từ · giống đực
- Quần áo mãn tang.
Dạng từ của demi-deuil
Đi với mạo từ: un demi-deuil · le demi-deuil
| Số nhiều | demi-deuils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-deuil
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-mourning; marbled white, Melanargia galathea
Câu hỏi thường gặp
demi-deuil nghĩa là gì?
demi-deuil (danh từ) nghĩa là quần áo mãn tang.
demi-deuil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-deuil (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.dœj/.
demi-deuil là giống đực hay giống cái?
demi-deuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).