demi-clef
danh từ giống cái (f)
/də.mi.kle/ giọng máy của trình duyệt
demi-clef nghĩa là nút quấn đè.
Nghĩa của demi-clef
Danh từ · giống cái
- Nút quấn đè.
Dạng từ của demi-clef
Đi với mạo từ: une demi-clef · la demi-clef
| Số nhiều | demi-clefs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-clef
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half hitch
Câu hỏi thường gặp
demi-clef nghĩa là gì?
demi-clef (danh từ) nghĩa là nút quấn đè.
demi-clef phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-clef (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.kle/.
demi-clef là giống đực hay giống cái?
demi-clef là danh từ giống cái (dùng với une, la).