TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

decauville

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

decauville nghĩa là đường sắt khổ hẹp.

Nghĩa của decauville

Danh từ · giống đực

  1. Đường sắt khổ hẹp.

Dạng từ của decauville

Đi với mạo từ: un decauville · le decauville

Câu hỏi thường gặp

decauville nghĩa là gì?

decauville (danh từ) nghĩa là đường sắt khổ hẹp.

decauville là giống đực hay giống cái?

decauville là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.