de nos jours
de nos jours nghĩa là ngày nay.
Nghĩa của de nos jours
Phó từ
- Ngày nay. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- De nos jours, de plus en plus de gens préfèrent vivre à la campagne plutôt qu'en ville.Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
- De nos jours de plus en plus de gens préfèrent vivre à la campagne plutôt qu'à la ville.Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Câu ví dụ với de nos jours
- De nos jours, de plus en plus de gens préfèrent vivre à la campagne plutôt qu'en ville. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702188
- De nos jours de plus en plus de gens préfèrent vivre à la campagne plutôt qu'à la ville. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1624004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ currently; nowadays
Câu hỏi thường gặp
de nos jours nghĩa là gì?
de nos jours (phó từ) nghĩa là ngày nay.
de nos jours phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của de nos jours (giọng Pháp chuẩn): /də no ʒuʁ/.