daurade
danh từ giống cái (f)
/dɔ.ʁad/ giọng máy của trình duyệt
daurade nghĩa là cá tráp.
Nghĩa của daurade
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá tráp.
Dạng từ của daurade
Đi với mạo từ: une daurade · la daurade
| Số nhiều | daurades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daurade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daurade nghĩa là gì?
daurade (danh từ) nghĩa là cá tráp.
daurade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daurade (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ʁad/.
daurade là giống đực hay giống cái?
daurade là danh từ giống cái (dùng với une, la).