dauphinois
/do.fi.nwa/ giọng máy của trình duyệt
dauphinois nghĩa là Thuộc miền Đô-phi-nê (Pháp).
Nghĩa của dauphinois
Tính từ
- Thuộc miền Đô-phi-nê (Pháp).
- à la dauphinoisenấu với trứng sữa (khoai tây)
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Phương ngữ Đô-phi-nê.
Dạng từ của dauphinois
| Giống cái | Dauphinoise |
| Giống cái số nhiều | dauphinoises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dauphinois
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Dauphiné; Dauphinois
- Danh từ Dauphinois (the dialect)
- Danh từ Dauphinois (native or inhabitant of Dauphiné) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
dauphinois nghĩa là gì?
dauphinois (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc miền Đô-phi-nê (Pháp).
dauphinois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dauphinois (giọng Pháp chuẩn): /do.fi.nwa/.