daubière
danh từ giống cái (f)
/do.bjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
daubière nghĩa là nồi hầm.
Nghĩa của daubière
Danh từ · giống cái
- Nồi hầm.
Dạng từ của daubière
Đi với mạo từ: une daubière · la daubière
| Số nhiều | daubières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daubière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a traditional terracotta pot resembling a pitcher, with a concave lid, used to cook daube while keeping it moist
Câu hỏi thường gặp
daubière nghĩa là gì?
daubière (danh từ) nghĩa là nồi hầm.
daubière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daubière (giọng Pháp chuẩn): /do.bjɛʁ/.
daubière là giống đực hay giống cái?
daubière là danh từ giống cái (dùng với une, la).