datif
danh từ giống đực (m)
/da.tif/ giọng máy của trình duyệt
datif nghĩa là tặng cách, được chỉ định.
Nghĩa của datif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tặng cách.
Tính từ
- Luật học, pháp lý Được chỉ định (không phải do luật pháp quy định).
- Tuteur datifngười làm giám hộ chỉ định
Dạng từ của datif
Đi với mạo từ: un datif · le datif
| Số nhiều | datifs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với datif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dative, dative case
Câu hỏi thường gặp
datif nghĩa là gì?
datif (danh từ, tính từ) nghĩa là tặng cách, được chỉ định.
datif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của datif (giọng Pháp chuẩn): /da.tif/.
datif là giống đực hay giống cái?
datif là danh từ giống đực (dùng với un, le).