dateur
/da.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
dateur nghĩa là để ghi ngày tháng.
Nghĩa của dateur
Tính từ
- Để ghi ngày tháng.
Danh từ · giống đực
- Cái đóng dấu ngày tháng.
Dạng từ của dateur
| Số nhiều | dateurs |
| Giống cái | dateuse |
| Giống cái số nhiều | dateuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ date-indicating
Câu hỏi thường gặp
dateur nghĩa là gì?
dateur (tính từ, danh từ) nghĩa là để ghi ngày tháng.
dateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dateur (giọng Pháp chuẩn): /da.tœʁ/.