dater
dater nghĩa là ghi ngày tháng vào, bắt đầu có, cũ rồi.
Nghĩa của dater
Ngoại động từ
- Ghi ngày tháng vào.
- Dater une lettreghi ngày tháng vào bức thư
Nội động từ
- Bắt đầu có.
- Sa haine date de loinmối căm thù của hắn bắt đầu có từ lâu
- Cũ rồi.
- C'est une robe qui dateđó là một chiếc áo dài cũ rồi
- Đáng ghi nhớ.
- Evénement qui date dans l'histoiresự việc đáng ghi nhớ trong lịch sử
Chia động từ dater
Hiện tại présent
- je date
- tu dates
- il/elle date
- nous datons
- vous datez
- ils/elles datent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai daté
- tu as daté
- il/elle a daté
- nous avons daté
- vous avez daté
- ils/elles ont daté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je datais
- tu datais
- il/elle datait
- nous dations
- vous datiez
- ils/elles dataient
Tương lai đơn futur simple
- je daterai
- tu dateras
- il/elle datera
- nous daterons
- vous daterez
- ils/elles dateront
Điều kiện conditionnel présent
- je daterais
- tu daterais
- il/elle daterait
- nous daterions
- vous dateriez
- ils/elles dateraient
Giả định subjonctif présent
- que je date
- que tu dates
- qu'il/elle date
- que nous dations
- que vous datiez
- qu'ils/elles datent
Quá khứ đơn passé simple
- je datai
- tu datas
- il/elle data
- nous datâmes
- vous datâtes
- ils/elles datèrent
Mệnh lệnh impératif
- date (tu)
- datons (nous)
- datez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với dater
- à dater de — kể từ, bắt đầu từ
Câu ví dụ với dater
- La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to date, to add a date onto something; to date (de from)
Câu hỏi thường gặp
dater nghĩa là gì?
dater (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi ngày tháng vào, bắt đầu có, cũ rồi.
dater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dater (giọng Pháp chuẩn): /da.te/.
Chia động từ dater ở thì hiện tại thế nào?
je date, tu dates, il/elle date, nous datons, vous datez, ils/elles datent.