TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dater

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/da.te/ giọng máy của trình duyệt

dater nghĩa là ghi ngày tháng vào, bắt đầu có, cũ rồi.

Nghĩa của dater

Ngoại động từ

  1. Ghi ngày tháng vào.
    • Dater une lettreghi ngày tháng vào bức thư

Nội động từ

  1. Bắt đầu có.
    • Sa haine date de loinmối căm thù của hắn bắt đầu có từ lâu
  2. Cũ rồi.
    • C'est une robe qui dateđó là một chiếc áo dài cũ rồi
  3. Đáng ghi nhớ.
    • Evénement qui date dans l'histoiresự việc đáng ghi nhớ trong lịch sử

Chia động từ dater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: datéHiện tại phân từ: datant

Hiện tại présent

  • je date
  • tu dates
  • il/elle date
  • nous datons
  • vous datez
  • ils/elles datent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai daté
  • tu as daté
  • il/elle a daté
  • nous avons daté
  • vous avez daté
  • ils/elles ont daté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je datais
  • tu datais
  • il/elle datait
  • nous dations
  • vous datiez
  • ils/elles dataient

Tương lai đơn futur simple

  • je daterai
  • tu dateras
  • il/elle datera
  • nous daterons
  • vous daterez
  • ils/elles dateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je daterais
  • tu daterais
  • il/elle daterait
  • nous daterions
  • vous dateriez
  • ils/elles dateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je date
  • que tu dates
  • qu'il/elle date
  • que nous dations
  • que vous datiez
  • qu'ils/elles datent

Quá khứ đơn passé simple

  • je datai
  • tu datas
  • il/elle data
  • nous datâmes
  • vous datâtes
  • ils/elles datèrent

Mệnh lệnh impératif

  • date (tu)
  • datons (nous)
  • datez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với dater

  • à dater de — kể từ, bắt đầu từ

Câu ví dụ với dater

  • La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to date, to add a date onto something; to date (de from)

Câu hỏi thường gặp

dater nghĩa là gì?

dater (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghi ngày tháng vào, bắt đầu có, cũ rồi.

dater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dater (giọng Pháp chuẩn): /da.te/.

Chia động từ dater ở thì hiện tại thế nào?

je date, tu dates, il/elle date, nous datons, vous datez, ils/elles datent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.