date
date nghĩa là ngày tháng, ngày, thời điểm, niên đại.
Nghĩa của date
Danh từ · giống cái
- Ngày tháng, ngày. (biên soạn)
- Thời điểm, niên đại. (biên soạn)
Dạng từ của date
Đi với mạo từ: une date · la date
| Số nhiều | dates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với date
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với date
- La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ date (point in time)
- Danh từ date (romantic meeting)
- Danh từ date (person you go on a romantic meeting with)
Câu hỏi thường gặp
date nghĩa là gì?
date (danh từ) nghĩa là ngày tháng, ngày, thời điểm, niên đại.
date phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của date (giọng Pháp chuẩn): /dat/.
date là giống đực hay giống cái?
date là danh từ giống cái (dùng với une, la).