datation
datation nghĩa là sự ghi ngày tháng, sự định ngày tháng, ngày tháng xác định.
Nghĩa của datation
Danh từ · giống cái
- Sự ghi ngày tháng.
- Sự định ngày tháng; ngày tháng xác định.
Dạng từ của datation
Đi với mạo từ: une datation · la datation
| Số nhiều | datations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với datation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dating (action of determining the date of something)
Câu hỏi thường gặp
datation nghĩa là gì?
datation (danh từ) nghĩa là sự ghi ngày tháng, sự định ngày tháng, ngày tháng xác định.
datation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của datation (giọng Pháp chuẩn): /da.ta.sjɔ̃/.
datation là giống đực hay giống cái?
datation là danh từ giống cái (dùng với une, la).