dataire
danh từ giống đực (m)
/da.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
dataire nghĩa là viên chưởng ấn.
Nghĩa của dataire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Viên chưởng ấn (tòa thánh).
Dạng từ của dataire
Đi với mạo từ: un dataire · le dataire
| Số nhiều | dataires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dataire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ datary
Câu hỏi thường gặp
dataire nghĩa là gì?
dataire (danh từ) nghĩa là viên chưởng ấn.
dataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dataire (giọng Pháp chuẩn): /da.tɛʁ/.
dataire là giống đực hay giống cái?
dataire là danh từ giống đực (dùng với un, le).