TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

daterie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

daterie nghĩa là chức chưởng ấn, tòa chưởng ấn.

Nghĩa của daterie

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Chức chưởng ấn (tòa thánh).
  2. Tôn giáo Tòa chưởng ấn.

Dạng từ của daterie

Đi với mạo từ: une daterie · la daterie

Câu hỏi thường gặp

daterie nghĩa là gì?

daterie (danh từ) nghĩa là chức chưởng ấn, tòa chưởng ấn.

daterie là giống đực hay giống cái?

daterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.