dartrose
danh từ giống cái (f)
/daʁ.tʁoz/ giọng máy của trình duyệt
dartrose nghĩa là bệnh đốm nâu.
Nghĩa của dartrose
Danh từ · giống cái
- Bệnh đốm nâu (khoai tây).
Dạng từ của dartrose
Đi với mạo từ: une dartrose · la dartrose
| Số nhiều | dartroses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dartrose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ black dot (disease)
Câu hỏi thường gặp
dartrose nghĩa là gì?
dartrose (danh từ) nghĩa là bệnh đốm nâu.
dartrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dartrose (giọng Pháp chuẩn): /daʁ.tʁoz/.
dartrose là giống đực hay giống cái?
dartrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).