daphnie
danh từ giống cái (f)
/daf.ni/ giọng máy của trình duyệt
daphnie nghĩa là con rận nước.
Nghĩa của daphnie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con rận nước (động vật thân giáp râu chẻ).
Dạng từ của daphnie
Đi với mạo từ: une daphnie · la daphnie
| Số nhiều | daphnies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daphnie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daphnia (any water flea of the genus Daphnia)
Câu hỏi thường gặp
daphnie nghĩa là gì?
daphnie (danh từ) nghĩa là con rận nước.
daphnie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daphnie (giọng Pháp chuẩn): /daf.ni/.
daphnie là giống đực hay giống cái?
daphnie là danh từ giống cái (dùng với une, la).