daphné
danh từ giống đực (m)
/daf.ne/ giọng máy của trình duyệt
daphné nghĩa là cây thụy hương.
Nghĩa của daphné
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây thụy hương.
Dạng từ của daphné
Đi với mạo từ: un daphné · le daphné
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daphne
Câu hỏi thường gặp
daphné nghĩa là gì?
daphné (danh từ) nghĩa là cây thụy hương.
daphné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daphné (giọng Pháp chuẩn): /daf.ne/.
daphné là giống đực hay giống cái?
daphné là danh từ giống đực (dùng với un, le).