TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

danser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

danser nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.

Nghĩa của danser

Nội động từ

  1. Nhảy múa, khiêu vũ.

Ngoại động từ

  1. Nhảy (một điệu).
    • Danser une valsenhảy một bài van

Chia động từ danser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: danséHiện tại phân từ: dansant

Hiện tại présent

  • je danse
  • tu danses
  • il/elle danse
  • nous dansons
  • vous dansez
  • ils/elles dansent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dansé
  • tu as dansé
  • il/elle a dansé
  • nous avons dansé
  • vous avez dansé
  • ils/elles ont dansé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dansais
  • tu dansais
  • il/elle dansait
  • nous dansions
  • vous dansiez
  • ils/elles dansaient

Tương lai đơn futur simple

  • je danserai
  • tu danseras
  • il/elle dansera
  • nous danserons
  • vous danserez
  • ils/elles danseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je danserais
  • tu danserais
  • il/elle danserait
  • nous danserions
  • vous danseriez
  • ils/elles danseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je danse
  • que tu danses
  • qu'il/elle danse
  • que nous dansions
  • que vous dansiez
  • qu'ils/elles dansent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dansai
  • tu dansas
  • il/elle dansa
  • nous dansâmes
  • vous dansâtes
  • ils/elles dansèrent

Mệnh lệnh impératif

  • danse (tu)
  • dansons (nous)
  • dansez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với danser

  • faire danser l'anse du panier — ăn bớt tiền chợ
  • faire danser les écus — tiêu phung phí, lãng phí tiền của
  • faire danser quelqu'un — hành hạ ai
  • ne savoir sur quel pied danser — lúng túng không biết làm thế nào

Câu ví dụ với danser

  • Je ne sais pas danser un pas de salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #3811
  • Marie a dit qu'elle danserait toute la nuit. Maria đã nói rằng cô sẽ khiêu vũ suốt đêm.Tatoeba #888931
  • Quand le chat n'est pas là, les souris dansent. Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm.Tatoeba #390041
  • Ne vous arrêtez pas de danser. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355634
  • Voudrais-tu danser avec moi ? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337013
  • J'aime danser. Tôi thích nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463342
  • Continue à danser. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355630
  • Continuez à danser. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance

Câu hỏi thường gặp

danser nghĩa là gì?

danser (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.

danser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của danser (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.se/.

Chia động từ danser ở thì hiện tại thế nào?

je danse, tu danses, il/elle danse, nous dansons, vous dansez, ils/elles dansent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.