danien
giọng máy của trình duyệt
danien nghĩa là kỳ đani, bậc đani.
Nghĩa của danien
Danh từ
- Địa chất, địa lý Kỳ đani; bậc đani.
Tính từ
- Xem (danh từ).
Dạng từ của danien
| Số nhiều | daniens |
| Giống cái | danienne |
| Giống cái số nhiều | daniennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với danien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Danian
Câu hỏi thường gặp
danien nghĩa là gì?
danien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỳ đani, bậc đani.