dandin
danh từ giống đực (m)
/dɑ̃.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
dandin nghĩa là người thộn.
Nghĩa của dandin
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người thộn.
Dạng từ của dandin
Đi với mạo từ: un dandin · le dandin
| Số nhiều | dandins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buffoon, idiot
Câu hỏi thường gặp
dandin nghĩa là gì?
dandin (danh từ) nghĩa là người thộn.
dandin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dandin (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.dɛ̃/.
dandin là giống đực hay giống cái?
dandin là danh từ giống đực (dùng với un, le).