dalot
danh từ giống đực (m)
/da.lo/ giọng máy của trình duyệt
dalot nghĩa là lỗ tháo nước, cống thoát nước.
Nghĩa của dalot
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Lỗ tháo nước (ở mạn tàu).
- Cống thoát nước.
Dạng từ của dalot
Đi với mạo từ: un dalot · le dalot
| Số nhiều | dalots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dalot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scupper; gutter
Câu hỏi thường gặp
dalot nghĩa là gì?
dalot (danh từ) nghĩa là lỗ tháo nước, cống thoát nước.
dalot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dalot (giọng Pháp chuẩn): /da.lo/.
dalot là giống đực hay giống cái?
dalot là danh từ giống đực (dùng với un, le).