TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

daleau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

daleau nghĩa là Như dalot.

Nghĩa của daleau

Danh từ · giống đực

  1. Như dalot.

Dạng từ của daleau

Đi với mạo từ: un daleau · le daleau

Câu hỏi thường gặp

daleau nghĩa là gì?

daleau (danh từ) nghĩa là Như dalot.

daleau là giống đực hay giống cái?

daleau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.