TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

daine

danh từ giống cái (f)
/dɛn/ giọng máy của trình duyệt

daine nghĩa là con đanh cái.

Nghĩa của daine

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Con đanh cái.

Dạng từ của daine

Đi với mạo từ: une daine · la daine

Số nhiềudaines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daine nghĩa là gì?

daine (danh từ) nghĩa là con đanh cái.

daine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daine (giọng Pháp chuẩn): /dɛn/.

daine là giống đực hay giống cái?

daine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.